Nghĩa tiếng Việt
nhuần nhị; thấm ướt; lời, lãi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
润 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 闰 (Nhuận, biểu âm); chữ hình thanh — cũng có thể xem là hội ý: nước (氵) thừa ra (閏 nghĩa là dư, nhuận) tạo thành sự ẩm ướt, nhuần nhị.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /rùn/ẩm ướt
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: nhuận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhuận": nước (氵) tràn đầy dư dả (闰) — nhuần nhị, mướt mát, sinh lợi nhuận.
Gương Hán-Việt
nhuận trong "lợi nhuận" (利润), "nhuần nhị" (湿润, ẩm ướt)
Mở khoá kiến thức
Biết 润 (nhuận) mở khoá: 利润 (lợi nhuận), 湿润 (ẩm ướt), 滋润 (nuôi dưỡng, ẩm mướt) — trường nghĩa nước và lợi ích.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
润 (phồn thể: 潤) là chữ hình thanh kiêm hội ý theo Wiktionary: 氵(nước) biểu nghĩa, 閏 biểu âm, đồng thời 閏 có nghĩa là "dư, thừa" — lượng nước thừa dào dạt = ẩm ướt, nhuần nhị. Nghĩa mở rộng: lợi nhuận (nước chảy vào, lợi tức dư thừa).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 今年公司的利润增加了。
Năm nay lợi nhuận của công ty tăng lên.
- 春天的空气湿润清新。
Không khí mùa xuân ẩm ướt và trong lành.
- 这款护肤品能滋润皮肤。
Sản phẩm dưỡng da này có thể giữ ẩm cho da.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.