Nghĩa tiếng Việt
sông Vị
Âm Hán Việt
vị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 9 nét
洧 thuộc bộ 水/氵 (thủy/nước). Wiktionary không cung cấp cấu tạo chi tiết. Bộ 氵 xác nhận địa danh sông nước. Chữ dùng riêng cho tên sông Vị tại Hà Nam. Chưa có nguồn học thuật phân tích glyph.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ riêng để chỉ tên sông hoặc địa danh cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: vị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vĩ": nước (氵) vĩ đại chảy qua — sông Vĩ 洧 chảy qua Hà Nam từ thời xa xưa, được nhắc trong Kinh Thi.
Gương Hán-Việt
"vĩ" trong địa danh: 洧水 (vĩ thủy, sông Vị), 洧川 (vĩ xuyên, Vĩ Xuyên).
Mở khoá kiến thức
Biết 洧 mở khoá địa danh sông nước trong Kinh Thi và địa lý học Hán cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 洧 là tên riêng của sông Vị (洧水) tại tỉnh Hà Nam. Kinh Thi nhắc 溱洧 (Trinh-Vị, hai con sông). Bộ 氵 xác nhận địa danh sông. Chữ tạo muộn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 洧水流經河南。
Sông Vị chảy qua Hà Nam.
- 《詩經》中有溱與洧的詩篇。
Kinh Thi có bài thơ về sông Trinh và sông Vị.
- 洧川是洧水流域的古地名。
Vị Xuyên là địa danh cổ ở lưu vực sông Vị.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.