Nghĩa tiếng Việt
sông Bí
Âm Hán Việt
bí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 8 nét
泌 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 必 (Tất, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thuỷ chỉ nghĩa liên quan đến chất lỏng, 必 cho âm đọc gần bì/mì.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ trong các từ ghép chỉ sự bài tiết chất lỏng của cơ thể hoặc sinh vật.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bí": nước (氵) chảy ra theo lẽ tất nhiên (必) — như tuyến bí tiết ra dịch.
Gương Hán-Việt
"bí" trong 分泌 (phân bí — tiết ra, bài tiết)
Mở khoá kiến thức
Biết 泌 mở khoá từ y học: 分泌 (phân bí, tiết ra), 泌尿 (bí niệu, tiết niệu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 泌 là chữ hình thanh: 水 (nước) đóng vai biểu nghĩa, 必 đóng vai biểu âm. Chữ mang nghĩa gốc là nước rỉ ra, tiết ra. Trong tiểu triện đã có dạng tương tự hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 人体会分泌多种激素。
Cơ thể người tiết ra nhiều loại hormone.
- 这种植物能分泌有毒物质。
Loại cây này có thể tiết ra chất độc.
- 皮肤分泌油脂来保湿。
Da tiết ra dầu để giữ ẩm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.