Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xùn

Nghĩa tiếng Việt

nước tràn; vẩy nước, té nước

Âm Hán Việt

tấn

1 chữ6 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 汛 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

汛 = 氵/水 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 卂 (biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Thủy liên quan đến lũ lụt; phần còn lại cho âm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ mùa nước lũ dâng cao, thường đứng sau danh từ chỉ mùa như xuân tấn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tấn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Vàm": nước (水) dâng mùa — 汛期 (vàm kỳ) là mùa lũ, 防汛 là phòng chống lũ.

Gương Hán-Việt

Vàm — trong 汛期 (vàm kỳ: mùa lũ), 防汛 (phòng vàm: phòng chống lũ)

Mở khoá kiến thức

Biết 汛 mở khoá 汛期 (mùa lũ), 防汛 (phòng chống lũ lụt), 洪汛 (lũ lớn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

汛 seal 1
Tiểu triện

Chữ hình thanh. Bộ 水/氵(thủy) biểu nghĩa liên quan đến nước; phần biểu âm cho âm xùn. Nghĩa gốc là nước lũ theo mùa, lũ định kỳ. Còn có nghĩa cổ là vảy nước và đồn trú. Tiểu triện ghi nhận cấu trúc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 每年夏季是防汛的关键时期。Měi nián xiàjì shì fángjùn de guānjiàn shíqī. thanh 3

    Mùa hè mỗi năm là thời điểm then chốt phòng chống lũ lụt.

  • 汛期到来,江水猛涨。Xùnqī dàolái, jiāngshuǐ měng zhǎng. thanh 4

    Mùa lũ đến, nước sông dâng cao nhanh.

  • 政府发出了洪汛预警。Zhèngfǔ fāchū le hóngxùn yùjǐng. thanh 4

    Chính phủ phát cảnh báo lũ lớn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm xùn, nghĩa khác (nhanh chóng)

  • cùng âm xùn, nghĩa khác (thông tin, thẩm vấn)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.