Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fáng*xùn

Nghĩa tiếng Việt

phòng chống lũ lụt

Âm Hán Việt

phòng tấn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đống đất)

7 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn phong hành chính, chỉ công tác phòng chống bão lũ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phòng tấn

Từng chữ

  • phòngphòng ngừa, giữ gìn; cái đê ngăn nước
  • tấnnước tràn; vẩy nước, té nước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh phòng chống thiên tai, đặc biệt lũ lụt.

Câu ví dụ

  • 防汛工作很重要Fángxùn gōngzuò hěn zhòngyào thanh 2

    Công việc phòng chống lũ rất quan trọng

  • 做好防汛准备Zuò hǎo fángxùn zhǔnbèi thanh 4

    Làm tốt công tác phòng chống lũ

  • 防汛指挥部Fángxùn zhǐhuībù thanh 2

    Bộ chỉ huy phòng chống lũ

Kết hợp thường gặp

  • 防汛工作fángxùn gōngzuò thanh 2

    công việc phòng chống lũ

  • 防汛准备fángxùn zhǔnbèi thanh 2

    chuẩn bị phòng chống lũ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.