Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
gàn

Nghĩa tiếng Việt

chiều, hoàng hôn

Âm Hán Việt

cán

1 chữ7 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 旰 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

旰 là chữ độc thể, cấu trúc nội bộ chưa được Wiktionary giải mã; chưa rõ hình thanh hay hội ý. Chỉ thấy dạng tiểu triện lưu hanziyuan.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ chỉ thời gian trong ngày đã muộn hoặc trời đã về chiều tối.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cán": mặt trời 日 đã về chiều — ngày làm việc vất vả đến tận 旰 (cán) mới nghỉ.

Gương Hán-Việt

cán trong 宵旰 (tiêu cán — thức khuya dậy sớm, chỉ vua chăm chính sự)

Mở khoá kiến thức

Biết 旰 mở khoá thành ngữ 宵旰憂勤 (tiêu cán ưu cần — cần mẫn từ sáng đến tối).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

旰 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} mà không cung cấp phân tích cụ thể cho 旰. Dựa vào ý nghĩa 'chiều tà, hoàng hôn' và bộ 日 (nhật, mặt trời), có thể suy đoán chữ liên quan đến thời điểm cuối ngày; chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 天色旰了,该回家了。tiānsè gàn le, gāi huíjiā le. thanh 1

    Trời đã về chiều, nên về nhà thôi.

  • 宵旰忧勤是古代帝王的美德。xiāo gàn yōuqín shì gǔdài dìwáng de měidé. thanh 1

    Thức khuya dậy sớm lo việc nước là đức hạnh của vua thời cổ.

  • 旰食宵衣,方显明君本色。gàn shí xiāo yī, fāng xiǎn míng jūn běnsè. thanh 4

    Ăn muộn mặc vội, mới thấy rõ bản chất minh quân.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 日, hình dạng gần nhau, dễ nhầm khi viết nhanh

  • cùng bộ 日, đều chỉ thời điểm trong ngày

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.