Nghĩa tiếng Việt
đánh trả, chống cự
Âm Hán Việt
cự
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 7 nét
拒 là chữ hình thanh (psc): 扌 (bàn tay, biểu nghĩa) + 巨 (biểu âm). Dùng tay đẩy ra, chống cự — nghĩa 'kháng cự, từ chối'.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ hoặc động từ khác để biểu thị sự cự tuyệt, không chấp nhận.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: cự
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Cự": bàn tay (扌) đẩy mạnh (巨) ra — đó là 'cự', cự tuyệt, kháng cự.
Gương Hán-Việt
'Cự' trong 'cự tuyệt', 'cự bác', 'kháng cự', 'cự lại', 'cự lực'.
Mở khoá kiến thức
Biết 拒 mở khoá 拒绝 (cự tuyệt, từ chối), 抗拒 (kháng cự), 拒不 (cự bất, kiên quyết không).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 拒 là chữ hình thanh gồm 手 (扌, bàn tay — biểu nghĩa: hành động chống đỡ) + 巨 (biểu âm). Nghĩa gốc 'dùng tay đẩy ra, chống lại, kháng cự' phái sinh các nghĩa 'từ chối, cự tuyệt, ngăn cản'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他拒绝了我的请求。
Anh ấy đã từ chối lời thỉnh cầu của tôi.
- 我们不能拒绝这个机会。
Chúng ta không thể từ chối cơ hội này.
- 她拒绝跟我说话。
Cô ấy từ chối nói chuyện với tôi.
- 他拒绝喝酒。
Anh ấy từ chối uống rượu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.