Nghĩa tiếng Việt
Bài hát
Âm Hán Việt
tùng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 山
- Số nét
- 11 nét
崧 = 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi) + 松 (Tùng, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 山 chỉ núi cao, phần 松 cho âm sōng. Mang nghĩa núi cao lộng lẫy, núi lớn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ miêu tả núi non cao vút hoặc dùng làm danh từ trong tên riêng.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tùng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tùng": núi (山) cao vút như cây tùng — 崧 là ngọn núi hùng vĩ, sừng sững như rừng tùng bách.
Gương Hán-Việt
tùng trong 崧高 (tùng cao — bài thơ Kinh Thi ca ngợi núi cao), biến thể của 嵩
Mở khoá kiến thức
Biết 崧 nhận ra mối liên hệ với 嵩山 (Tung Sơn) — một trong Ngũ Nhạc của Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận: hình thanh gồm 山 (núi, biểu nghĩa) và 松 (biểu âm). 崧 mang nghĩa núi cao, lộng lẫy (high mountain, lofty, eminent). Là dạng biến thể của 嵩 (tên núi Tung Sơn 嵩山 — ngọn núi thiêng ở Hà Nam). Chưa có hình ảnh etymology.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 崧高维岳,峻极于天。
Núi cao tột đỉnh, vươn đến tận trời (Kinh Thi).
- 崧山耸立,气势巍峨。
Núi Tùng đứng sừng sững, khí thế hùng vĩ.
- 此山崧峻,登顶者甚少。
Ngọn núi này cao chót vót, rất ít người leo đến đỉnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.