Nghĩa tiếng Việt
đất cao ráo
Âm Hán Việt
khải
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 9 nét
垲 là dạng giản hóa (简化字) của 塏, thay bộ phận 豈 bằng 岂. Bản thể 塏 gồm 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 豈 (biểu âm). Chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ đứng trước danh từ để miêu tả địa hình đất đai cao ráo.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: khải
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khải": bộ Thổ (土) là đất — đất "khải" là đất cao ráo, giống như khải hoàn (凱旋) mang khí thế vươn cao.
Gương Hán-Việt
khải — trong tiếng Việt có "khải hoàn" (凱旋), cùng âm Hán-Việt nhưng chữ khác.
Mở khoá kiến thức
Biết 垲 giúp đọc mô tả địa lý trong văn bản cổ về địa thế, phong thủy.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
垲 là chữ giản hóa của 塏 theo Wiktionary ({{Han simp|塏|f=豈|t=岂}}). Bản thể 塏 gồm bộ 土 (đất) làm nghĩa phù và 豈 làm âm phù. Nghĩa gốc: vùng đất cao ráo, thoáng đãng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 此地地势垲燥,适合建城。
Vùng đất này cao ráo, thích hợp để xây thành.
- 古人选址讲究垲爽之地。
Người xưa chọn đất cư trú chú trọng chỗ cao ráo thoáng mát.
- 垲地不易积水,居住舒适。
Đất cao ráo không dễ đọng nước, ở rất thoải mái.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.