Nghĩa tiếng Việt
cồn; bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông
Âm Hán Việt
để, trì
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 8 nét
坻 thuộc bộ 土 (đất), ls-code không xác định. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}}. Dựa bộ 土 suy là địa hình đất nhỏ. Tiểu triện và Lưu thư thông ghi nhận.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ dải đất nổi lên giữa sông hoặc ven biển.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: để, trì
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chỉ": bộ 土 (đất) — 坻 là mảnh đất "chỉ" nhỏ nổi lên giữa dòng sông — bãi giữa lòng sông, như đảo nhỏ bồi cát.
Gương Hán-Việt
chỉ trong "sa chỉ" (bãi cát giữa sông)
Mở khoá kiến thức
Biết 坻 đọc thơ Kinh Thi: 宛在水中坻 (uyển tại thuỷ trung chỉ — như ở cồn giữa nước), câu thơ nổi tiếng trong bài 蒹葭 (Kiêm Già).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
坻 thuộc bộ 土. Wiktionary không cung cấp glyphOrigin chi tiết. Nghĩa: cồn đất nhỏ giữa lòng sông, bãi bồi, bãi soi — phần đất nổi lên giữa sông nước. Tiểu triện và Lưu thư thông ghi nhận. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 宛在水中坻,伊人難可追。
Như ở cồn giữa nước, người ấy khó mà đuổi theo.
- 河中有一小坻,水鳥棲息其上。
Giữa sông có một cồn nhỏ, chim nước đậu trú ở đó.
- 洪水退後,坻地重新露出。
Lũ rút, bãi giữa sông lại lộ ra.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.