Nghĩa tiếng Việt
tiếng khóc hu hu
Âm Hán Việt
thu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 12 nét
啾 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng/âm thanh) + 秋 (Thu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 口 gợi âm thanh phát ra, toàn chữ là từ tượng thanh: tiếng khóc trẻ em hoặc tiếng chim hót.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng chim kêu hoặc tiếng khóc nỉ non.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thu": miệng (口) kêu tiếng mùa thu (秋 — biểu âm) — 啾 là tiếng chim chiếu, tiếng khóc nhỏ.
Gương Hán-Việt
啾 ít dùng độc lập; dùng trong 啾啾 (thu thu — tiếng chim hót), 啁啾 (trêu thu — tiếng chim).
Mở khoá kiến thức
Biết 啾 mở khoá 啾啾 (tiếng chim hót ríu rít), 啁啾 (tiếng chim hót đa dạng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 啾 là chữ hình thanh: 口 (khẩu, miệng) biểu nghĩa, 秋 biểu âm. Là từ tượng thanh: tiếng khóc nhỏ của trẻ, tiếng chíu chíu của chim non, hoặc tiếng hôn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 树丛中传来啾啾的鸟叫声。
Từ trong bụi cây vọng lại tiếng chim hót ríu rít.
- 婴儿发出啾啾的哭声。
Em bé phát ra tiếng khóc oe oe nhỏ nhẹ.
- 燕子在屋檐下啾啾叫着。
Chim én hót ríu rít dưới mái hiên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.