Nghĩa tiếng Việt
Yến
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
讌 là dị thể của 宴 (Yến, tiệc yến); Wiktionary ghi {{zh-see|宴|v}} xác nhận đây là chữ dị thể. Thành phần cụ thể không phân tích riêng, nhưng bộ 言 (Ngôn) có thể hiện diện trong cấu trúc.
Hán-Việt: yến
Mẹo nhớ
Hán-Việt "yến": 讌 là dị thể của 宴 (yến) — tiệc yến, hội tụ. Bộ 言 (lời nói) gợi hình ảnh bữa tiệc đầy tiếng nói cười.
Gương Hán-Việt
yến — dùng trong 宴會 (yến hội, bữa tiệc), 宴席 (tiệc tùng); 讌 là dạng cổ ít dùng
Mở khoá kiến thức
Biết 讌 (yến) giúp nhận ra dị thể của 宴 trong văn bản cổ; gặp 讌 = 宴.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
讌 (yến): dị thể của 宴 (Yến). Wiktionary xác nhận 讌 = 宴 ({{zh-see|宴|v}}), cùng nghĩa là tiệc yến, bữa tiệc. Chữ 宴 gốc là hình hội ý: 宀 (mái nhà) + 妟 (yên bình), gợi ý cảnh tụ họp yên bình trong nhà. Dạng 讌 thêm bộ 言 (Ngôn) có thể nhấn mạnh tính chất hội thoại trong tiệc yến. Đây là chữ cổ, ngày nay dùng 宴.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古人設讌款待賓客。
Người xưa tổ chức tiệc yến để tiếp đãi khách.
- 讌飲之樂,古今皆有。
Niềm vui yến tiệc ẩm thực, xưa nay đều có.
- 王公貴族常設盛讌以聚群臣。
Vương công quý tộc thường tổ chức tiệc lớn để tập hợp quần thần.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.