Nghĩa tiếng Việt
họ Tưởng; nước Tưởng
Âm Hán Việt
tưởng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 12 nét
蒋 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ cây) + 将 (Tương, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là một loại cây nước (Zizania). Bộ 艹 chỉ đây là thực vật, bộ 将 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm danh từ riêng chỉ họ người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tưởng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tưởng": cỏ (艹) như tướng (将) — cây lúa nước mọc thẳng như tướng quân, gợi họ Tưởng (Tưởng Giới Thạch).
Gương Hán-Việt
tưởng trong "họ Tưởng", "Tưởng Giới Thạch"
Mở khoá kiến thức
Biết 蒋 (Tưởng) mở khoá: họ Tưởng nổi bật trong lịch sử, 蒋介石 (Tưởng Giới Thạch), tên riêng phổ biến.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蒋 là chữ hình thanh: bộ 艸 (cỏ cây, viết tắt 艹, biểu nghĩa) + 將 (biểu âm). Nghĩa gốc là cây lúa miêu/giang (Zizania latifolia), loài thực vật nước. Hiện nay chủ yếu dùng làm họ Tưởng — nổi bật nhất là Tưởng Giới Thạch. Wiktionary xác nhận cấu trúc hình thanh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他姓蒋。
Anh ấy họ Tưởng.
- 蒋介石是民国时期的领导人。
Tưởng Giới Thạch là lãnh tạo thời Dân Quốc.
- 蒋老师教历史课。
Thầy Tưởng dạy môn lịch sử.
- 小蒋很聪明。
Tiểu Tưởng rất thông minh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.