Nghĩa tiếng Việt
thừa ra, rườm rà; ở rể, kén rể
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
赘 là giản thể của 贅. Chữ gốc 贅 gồm 敖 (ngao: phần âm/nghĩa) + 貝 (bối: tiền/tài sản) — liên quan đến giao dịch tài sản thừa. Phần 貝 biểu nghĩa chỉ tài vật.
Hán-Việt: trụy
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trụy": tài vật 贝 dư thừa — 赘 là rườm rà, dư thừa; 赘述 là nói dài dòng thừa lời.
Gương Hán-Việt
trụy trong 'trụy tế' (赘婿) — ở rể; 'trụy thuật' (赘述) — dài dòng thừa lời
Mở khoá kiến thức
Biết 赘 mở khoá từ 赘述 (nói dài dòng), 赘婿 (ở rể) trong giao tiếp và văn học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
赘 là giản thể của 贅. Chữ gốc có bộ 貝 (bối: tiền, tài sản) ở dưới — gợi ý đây liên quan đến tài vật dư thừa. 贅 gốc nghĩa là đặt cọc tài sản để làm rể ở nhà vợ (ở rể) — vì không có của hồi môn. Từ đó mở rộng: thừa thãi, rườm rà không cần thiết (赘述: nói dài dòng). Chưa thấy nguồn Wiktionary chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的演讲没有赘词,言简意赅。
Bài phát biểu của anh ấy không rườm rà, lời ít ý đầy.
- 文章中有很多赘语,需要删减。
Bài văn có nhiều câu thừa, cần cắt bớt.
- 旧时男方入赘,随妻姓生活。
Thời xưa, đàn ông ở rể theo họ vợ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.