Nghĩa tiếng Việt
khiển trách, phạt; lỗi lầm; biến khí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
谪 thuộc bộ 讠/言 (ngôn – lời nói). Không có phân tích cụ thể ls từ Wiktionary, nhưng bộ 讠 gợi hành động phán xét, lên án bằng lời; phần còn lại có thể biểu âm. Chữ có lịch sử lâu đời trong văn học cổ.
Hán-Việt: trích
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trích": bộ 讠 (lời/ngôn) phán xét — 谪 (trích) là bị trích trách, bị đày ải, như các thi nhân đời Đường bị 贬谪 về chốn rừng sâu.
Gương Hán-Việt
trích giáng (giáng chức và đày xa), lưu đày
Mở khoá kiến thức
Biết 谪 (trích) mở khoá 贬谪 (biếm trích – giáng chức đày đi), 谪居 (sống nơi lưu đày) — ngữ cảnh văn học lịch sử Đường Tống.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
谪 thuộc bộ 讠/言 (lời nói, phán xét). Nghĩa gốc là khiển trách, sau mở rộng sang giáng chức/đày ải quan lại ra vùng xa — hình phạt phổ biến trong lịch sử Trung Hoa. Wiktionary ghi: to censure, to demote, to banish. Không có phân tích thành phần chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 柳宗元因政治原因被贬谪到柳州。
Liễu Tông Nguyên vì lý do chính trị bị đày đến Liễu Châu.
- 被谪的官员往往写出感人的诗歌。
Những quan lại bị đày thường viết nên những bài thơ xúc động.
- 古代贬谪制度是政治斗争的工具。
Chế độ đày ải thời cổ đại là công cụ đấu tranh chính trị.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.