Nghĩa tiếng Việt
tiếng chim kêu lanh lảnh
Âm Hán Việt
tranh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 11 nét
铮 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 争 (Tranh, biểu âm). Chữ hình thanh — 钅 cho biết đây là âm thanh kim loại; 争 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng kim loại va chạm hoặc làm tính từ chỉ sự cứng cỏi.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tranh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tranh": 铮 = kim loại (钅) + tranh (争) — tiếng chiêng vang lên như tranh giành sự chú ý.
Gương Hán-Việt
tranh (铮) — trong 铮铮有声 (tranh tranh hữu thanh)
Mở khoá kiến thức
Biết 铮 mở khoá 铮铮 (tiếng kim loại reng reng) và 铮亮 (sáng bóng như kim loại đánh bóng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 铮 là chữ hình thanh: 金 (kim loại) biểu nghĩa, 爭 (tranh) biểu âm. Nghĩa gốc: tiếng kêu lanh lảnh của nhạc cụ kim loại hoặc chiêng nhỏ. Còn dùng trong 铮铮 (zhēngzhēng) mô tả tiếng kim loại vang.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 刀剑铮铮作响。
Gươm đao kêu leng keng vang vọng.
- 他是个铮铮铁汉。
Anh ấy là người đàn ông cứng rắn, khẳng khái.
- 铮亮的地板映出人影。
Sàn nhà bóng loáng phản chiếu bóng người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.