Nghĩa tiếng Việt
bỏ trốn
Âm Hán Việt
tố
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 13 nét
遡 là chữ hình thanh hai lớp: dạng gốc 㴑 = 氵(nước, biểu nghĩa) + 㡿 (biểu âm). Dạng thông dụng hiện đại dùng 辶 (sước, biểu nghĩa: di chuyển) + 朔 (biểu âm). Cả hai đều là hình thanh, nghĩa cốt lõi là ngược dòng/truy nguyên.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động đi ngược dòng nước hoặc truy tìm nguồn gốc.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tố
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tố": chữ 遡 mang 辶 (di chuyển) + 朔 (sóc — mồng một) — ngược dòng về mùng một, "tố" hành trình truy nguyên về điểm khởi đầu.
Gương Hán-Việt
tố trong "tố tụng" — âm tố của 遡 gợi hành động truy ngược về gốc rễ sự việc.
Mở khoá kiến thức
Biết 遡 giúp đọc văn ngôn cổ; chữ thông dụng hiện đại là 溯 (tố) trong 追溯 (truy tố, truy nguyên).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, chữ gốc là 㴑: 氵(nước) + 㡿 (biểu âm), nghĩa là đi ngược dòng nước. Dạng 遡 dùng 辶 (di chuyển) + 朔 (biểu âm, sóc). Chữ thông dụng hiện đại là 溯 (tra 溯). Nguồn: Digital Shinjigen 2017.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 遡流而上,尋找水源。
Ngược dòng lên thượng nguồn, tìm kiếm nguồn nước.
- 歷史學家遡源考察古代文明。
Nhà sử học truy nguyên khảo sát nền văn minh cổ đại.
- 遡字今多寫作溯。
Chữ 遡 ngày nay thường viết là 溯.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.