Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

đen

Âm Hán Việt

xuất

1 chữ19 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 黢 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
19 nét

黢 = 黑 (Hắc, biểu nghĩa: đen) + 夋 (biểu âm); chữ hình thanh. Phần 黑 cho nghĩa đen tối, phần 夋 cho âm đọc. Wiktionary xác nhận cấu trúc này.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc kết hợp tạo từ ghép chỉ màu sắc đen tối.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: xuất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thúy": đen hắc (黑) đến mức tối đen như mực — 黑黢黢 là màu đen đậm đặc không thấy gì.

Gương Hán-Việt

黢 trong 黢黑 (thúy hắc: đen thẫm), 黑黢黢 (đen kịt), 乌黢黢 (tối đen).

Mở khoá kiến thức

Biết 黢 (thúy) mở khoá từ tả màu: 黑黢黢 (đen kịt), 乌黢黢 (tối tăm mù mịt).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ hình thanh: 黑 (hắc, đen) biểu nghĩa, 夋 biểu âm. Nghĩa: đen, tối đen. Wiktionary xác nhận {{Han compound|黑|夋|c1=s|c2=p|t1=black|ls=psc}}. Dùng trong 黑黢黢 (đen kịt, tối tăm), 黢黑 (đen thẫm). Chữ tạo muộn hơn so với 黑.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 夜色黑黢黢的,一点儿灯光也没有。yèsè hēi qū qū de, yī diǎnr dēngguāng yě méiyǒu. thanh 4

    Đêm tối đen kịt, không có chút ánh đèn nào.

  • 他脸晒得黢黑,一看就是长期在户外工作的人。tā liǎn shài de qū hēi, yī kàn jiùshì chángqī zài hùwài gōngzuò de rén. thanh 1

    Mặt anh ta đen thẫm vì nắng, nhìn biết ngay là người làm việc ngoài trời lâu ngày.

  • 山洞里乌黢黢的,需要打手电。shāndòng lǐ wū qū qū de, xūyào dǎ shǒudiàn. thanh 1

    Trong hang núi tối đen mù mịt, cần dùng đèn pin.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • bộ phận biểu nghĩa của 黢, 黑 phổ biến hơn

  • cùng nghĩa đen, bộ 土+黑

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.