Nghĩa tiếng Việt
nấu chín tái; sặc, hắc
Âm Hán Việt
sang
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 火
- Số nét
- 8 nét
炝 không có dữ liệu cấu trúc CHISE. Bộ 火 (hỏa) gợi ý liên quan đến lửa/nhiệt, nhưng chưa xác định được loại chữ (hình thanh hay hội ý) từ nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ cách nấu ăn nhanh bằng dầu nóng hoặc làm tính từ miêu tả mùi hắc gây sặc.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: sang
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa xác định: chữ 炝 có bộ 火 (lửa) — hình ảnh ngọn lửa bùng lên khi xào tái thịt cá, khói bay mùi sặc sụa.
Gương Hán-Việt
炝 chưa có từ Hán-Việt phổ biến trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 炝 giúp nhận diện thuật ngữ ẩm thực Trung Hoa như 炝炒 (xào tái).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chưa có nguồn học thuật. 炝 mang bộ 火 (lửa), gợi ý nghĩa liên quan đến nhiệt — nấu tái bằng nước sôi hoặc chiên sơ qua dầu. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这道菜是炝炒的。
Món này được xào tái.
- 炝锅后加入蔬菜。
Phi thơm dầu rồi cho rau vào.
- 她不喜欢炝辣的味道。
Cô ấy không thích mùi cay sặc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.