Nghĩa tiếng Việt
tối thiểu
Âm Hán Việt
thụ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 19 nét
鏉 gồm 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) và 叜 (Tẩu, biểu âm, đọc gần shòu); chữ hình thanh suy đoán. Nghĩa không rõ trong từ điển hiện đại.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ chỉ vết rỉ sét hoặc động từ chỉ việc khắc vẽ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thụ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thụ": vật kim loại (金) nhỏ "thụ", kim loại tối giản, ít ỏi.
Gương Hán-Việt
thụ: ít dùng độc lập; bộ 金 nhóm chữ hiếm
Mở khoá kiến thức
Biết 鏉 giúp nhận biết nhóm chữ 金 hiếm dùng trong từ điển kim loại cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 金 xác nhận liên quan đến kim loại. Nghĩa "tối thiểu" trong từ điển có thể là phái sinh hoặc hiểu nhầm. Chữ cực hiếm.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鏉字义项模糊,极为罕用。
Chữ 鏉 nghĩa không rõ, cực kỳ ít dùng.
- 研究者对鏉字尚无定论。
Các nhà nghiên cứu chưa có kết luận về chữ 鏉.
- 鏉仅见于部分古代金属志。
鏉 chỉ thấy trong một số sách kim loại học cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.