Nghĩa tiếng Việt
lấy; dùng
Âm Hán Việt
thiểm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 食
- Số nét
- 14 nét
餂 thuộc bộ 食 (ăn/thức ăn), ls-code không xác định. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có chi tiết. Dựa bộ 食 suy là động từ liên quan đến ăn uống. Chữ tạo muộn.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ thể hiện hành vi dụ dỗ hoặc lừa gạt để đoạt lấy thứ gì.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thiểm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thiêm": bộ 食 (ăn) — 餂 là "thiêm" — liếm thức ăn nhẹ nhàng, lấy đi một ít, như người đang lén liếm thìa.
Gương Hán-Việt
thiêm trong "thiêm thực" (lấy thức ăn)
Mở khoá kiến thức
Biết 餂 đọc hiểu văn ngôn miêu tả hành động ăn uống.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
餂 thuộc bộ 食 (ăn uống). Wiktionary không cung cấp glyphOrigin chi tiết. Nghĩa cổ: dùng miệng lấy thức ăn, liếm, hoặc lấy thứ gì đó một cách lén lút. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 貓兒悄悄餂了一口魚肉。
Con mèo lén liếm một miếng thịt cá.
- 餂取一點嘗嘗味道。
Lấy một chút nếm thử xem hương vị.
- 他餂了一下嘴唇,表示很饞。
Anh ấy liếm môi, tỏ ý thèm ăn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.