Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Đại từ代词
shén甚

Nghĩa tiếng Việt

rất

Âm Hán Việt

thậm

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 甚 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
甘
Số nét
9 nét

甚 là chữ hội ý (ic): 甘 (vị ngọt) + 匕 (cái thìa) — múc thứ rất ngon, cực kỳ thích thú. Nghĩa gốc 'rất, cực kỳ' — biểu thị mức độ cao.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Đại từ代词

Thường làm phó từ đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thậm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Thậm": cái thìa (匕) múc đồ ngọt (甘) — ngọt đến mức 'rất, cực kỳ', đó là 'thậm chí'.

Gương Hán-Việt

'Thậm' trong 'thậm chí', 'thậm tệ', 'quá thậm'.

Mở khoá kiến thức

Biết 甚 mở khoá 甚至 (thậm chí), 甚至于 (thậm chí dẫn đến).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

甚 bigseal 1
Đại triện
甚 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 甚 là chữ hội ý gồm 甘 (vị ngọt) + 匕 (cái thìa) — múc cho mình thứ ngon ngọt nhất, từ đó phái sinh nghĩa 'rất, cực kỳ, quá mức'. Trong tiếng Trung hiện đại, 甚 chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép như 甚至 (thậm chí), 甚至于, ít khi đứng độc lập.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1甚shèn thanh 4至zhì thanh 4不bù thanh 4认rèn thanh 4识shi thanh 5我wǒ. thanh 3。

    Anh ấy thậm chí không nhận ra tôi.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4很hěn thanh 3难nán, thanh 2,甚shèn thanh 4至zhì thanh 4不bù thanh 4可kě thanh 3能néng. thanh 2。

    Việc này rất khó, thậm chí là không thể.

  • 他tā thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4很hěn thanh 3忙máng, thanh 2,甚shèn thanh 4至zhì thanh 4没méi thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1吃chī thanh 1饭fàn. thanh 4。

    Anh ấy bận tới mức thậm chí không có thời gian ăn cơm.

  • 她tā thanh 1甚shèn thanh 4至zhì thanh 4忘wàng thanh 4了le thanh 5自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5生shēng thanh 1日rì. thanh 4。

    Cô ấy thậm chí quên cả sinh nhật của mình.

  • 甚shèn thanh 4好hǎo. thanh 3。

  • 不甚了解。bú shèn liǎojiě. thanh 2

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 其

    其 và 甚 đều có phần dưới gần giống nhau, dễ nhầm khi đọc lướt

  • 基

    基 = 其 + 土, có phần trên gần giống 甚, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.