Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
shènwéi

Nghĩa tiếng Việt

rất là, vô cùng

Âm Hán Việt

thậm vi, vị

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọt; cam chịu)

9 nét

Bộ: (nét chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của trạng thái hoặc cảm xúc

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thậm vi, vị

Từng chữ

  • thậmrất
  • vi, vịbởi vì; giúp cho

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大家对此甚为不满。Dàjiā duì cǐ shènwéi bùmǎn thanh 4

    Mọi người về việc này rất là bất mãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.