Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词Tính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

xong, hết

Âm Hán Việt

tất

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 毕 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

毕 là dạng giản thể của 畢, ban đầu là chữ hội ý vẽ một cái lưới có cán dài dùng đi săn ngoài đồng (田 + 𠦒). Tự dạng giản thể chỉ giữ lại nét gọn. Nghĩa gốc 'cái lưới săn', sau mở rộng thành 'kết thúc, hoàn tất' (vì khi đã chụp được con mồi thì cuộc săn xong).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm động từ biểu thị sự kết thúc hoặc làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động đã hoàn tất.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Tất": tự dạng cổ vẽ cái lưới chụp xong con mồi — đó là 'tất', kết thúc, hoàn tất.

Gương Hán-Việt

'Tất' trong 'tất nghiệp' (tốt nghiệp), 'hoàn tất', 'tất kính', 'tất cánh'.

Mở khoá kiến thức

Biết 毕 mở khoá 毕业 (tất nghiệp, tốt nghiệp), 毕竟 (tất cánh, suy cho cùng), 完毕 (hoàn tất), 毕业生 (tất nghiệp sinh, sinh viên tốt nghiệp).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

毕 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 毕 (phồn thể 畢) là chữ hội ý gồm 田 (đồng ruộng) + 𠦒 (cái lưới có cán dài) — vốn vẽ cái lưới dùng đi săn chim ngoài đồng. So sánh với 單 (cũng vẽ một loại lưới). Tự dạng giản thể 毕 rút gọn thành 比 + 十, không còn nhận ra cái lưới. Nghĩa gốc 'cái lưới săn, hoàn thành cuộc săn' phái sinh các nghĩa 'kết thúc, hoàn tất, xong, toàn bộ'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3 thanh 4nián thanh 2 thanh 4 thanh 4le. thanh 5

    Năm ngoái tôi đã tốt nghiệp.

  • thanh 1 thanh 4jìng thanh 4hái thanh 2shì thanh 4ge thanh 5hái thanh 2zi. thanh 5

    Suy cho cùng anh ấy vẫn còn là đứa trẻ.

  • huì thanh 4 thanh 4 thanh 3jīng thanh 1wán thanh 2 thanh 4le. thanh 5

    Cuộc họp đã kết thúc.

  • zhè thanh 4xiē thanh 1 thanh 4 thanh 4shēng thanh 1hěn thanh 3yōu thanh 1xiù. thanh 4

    Những sinh viên tốt nghiệp này rất ưu tú.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 比 là phần trên của 毕, chỉ thiếu 十 ở dưới — dễ quên thanh ngang

  • 华 = 化 + 十, cùng có 十 ở dưới, bố cục gần giống, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.