Nghĩa tiếng Việt
gái rui (đóng trên mái ngói để móc ngói giắt lá vào)
Âm Hán Việt
suy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 14 nét
榱 là chữ bộ 木 (mộc, gỗ): gợi nghĩa vật liệu gỗ dùng trong kiến trúc. Chữ chỉ thấy trong Tiểu triện.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ để chỉ các thanh rui trên mái nhà cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: suy
Mẹo nhớ
Hán-Việt "suôi": bộ 木 (gỗ), hình dung những thanh gỗ "suôi" (xuôi) từ đỉnh mái chạy dài xuống, nâng đỡ mái ngói.
Gương Hán-Việt
suôi trong "đòn suôi": xà gỗ mái nhà
Mở khoá kiến thức
Biết 榱 mở khoá vốn từ kiến trúc cổ đại Trung Hoa: thường gặp trong thơ phú tả cung điện.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
榱 chỉ đòn tay (rafter): thanh gỗ nằm nghiêng trên mái nhà để đỡ ngói hoặc tranh. Bộ 木 (gỗ) xác nhận chất liệu.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古建筑的榱桷保存完好。
Đòn tay của công trình kiến trúc cổ được bảo tồn tốt.
- 工匠们仔细测量每根榱木的长度。
Các thợ thủ công đo kỹ chiều dài từng thanh đòn tay.
- 雕梁画栋,榱桷精美。
Xà ngang chạm trổ, đòn tay tinh xảo: tả cung điện tráng lệ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.