Nghĩa tiếng Việt
nấu chảy, nung chảy
Âm Hán Việt
dương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 火
- Số nét
- 10 nét
烊 = 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa) + 羊 (Dương, biểu âm); chữ hình thanh — bộ Hoả chỉ liên quan đến nhiệt/nấu chảy, 羊 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ quá trình nung chảy kim loại hoặc tan chảy của chất rắn dưới nhiệt độ cao.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: dương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "rang" (nấu chảy): lửa 火 nung con dê 羊 — nhiệt độ cao từ lửa làm chảy kim loại, như con dê bị rang trong lửa.
Gương Hán-Việt
Rang — ít dùng độc lập trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 烊 giúp đọc từ 打烊 (đả ráng: đóng cửa hàng cuối ngày) — dùng phổ biến ở Thượng Hải và miền Nam Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh, ban đầu là dị thể của 煬 (ráng — đun nóng/hun khói). Bộ 火 (hoả, lửa) chỉ liên quan đến nhiệt, 羊 (dương) cho âm. Wiktionary xác nhận: "Originally an alternative form of 煬". 烊 mang nghĩa nấu chảy, nung chảy kim loại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这家店每天八点打烊。
Tiệm này mỗi ngày tám giờ tối đóng cửa.
- 铁匠把铁烊化后锻造。
Thợ rèn nung chảy sắt rồi đúc rèn.
- 还没打烊,进来吧。
Chưa đóng cửa, vào đây đi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.