Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

cái sọt

Âm Hán Việt

cử

1 chữ12 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

筥 thuộc bộ 竹 (trúc, tre). Không có dữ liệu CHISE chi tiết, nhưng kim văn, tiểu triện và Lục thư thông của 筥 đều được bảo tồn — cho thấy đây là chữ có lịch sử lâu đời. Chữ chỉ cái rá/sọt tròn đan bằng tre dùng đựng gạo.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ một loại giỏ hoặc sọt tre tròn đựng thóc lúa thời xưa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cử

Mẹo nhớ

Hán-Việt "rá": bộ 竹 (tre) — cái 筥 'rá' đan tre hình tròn để vo gạo, từ Hán-Việt trùng ngay với từ thuần Việt bạn dùng hàng ngày!

Gương Hán-Việt

rá — trùng âm với 'rá' thuần Việt (đồ vo gạo bằng tre); rất dễ nhớ

Mở khoá kiến thức

Biết 筥 và bộ 竹 mở khoá: 籃 (lam), 笥 (tứ), 箱 (tương), 篩 (sải).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

筥 bronze 1筥 bronze 2筥 bronze 3
Kim văn
筥 seal 1
Tiểu triện
筥 liushutong 1筥 liushutong 2
Lục thư thông

Không tìm thấy anchor Wiktionary chi tiết cho 筥. Kim văn và tiểu triện của 筥 đã được bảo tồn từ hanziyuan, cho thấy chữ có nguồn gốc cổ đại. Nghĩa là cái rá hình tròn đan bằng tre để đựng gạo (round-shaped bamboo basket). Âm Hán-Việt đọc là 'rá' — trùng với từ thuần Việt 'rá' (đồ đan bằng tre để vo gạo). Đây là trường hợp hiếm chữ Hán-Việt trùng âm với từ Việt thuần.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 筥是用竹子編成的圓形容器。Jǔ shì yòng zhúzi biān chéng de yuánxíng róngqì. thanh 3

    筥 là cái rá hình tròn đan bằng tre.

  • thanh 3shí thanh 2 thanh 3 thanh 3chéng thanh 2mǐ. thanh 3

    Ngày xưa dùng 筥 để đựng gạo.

  • 筥與笥都是竹製容器。Jǔ yǔ sì dōu shì zhú zhì róngqì. thanh 3

    筥 và 笥 đều là đồ đựng làm bằng tre.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 竹, đều là đồ đan tre đựng đồ

  • cùng âm jǔ, thông dụng hơn nhiều

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.