Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
juǎn錈

Nghĩa tiếng Việt

锩

Âm Hán Việt

quyển

1 chữ16 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ chỉ hành động uốn cong hoặc làm cho kim loại bị cong gập lại.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quyển

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quyển": kim loại (金) bị uốn cong như cuộn quyển (卷), hình ảnh thanh sắt bị bẻ cong.

Gương Hán-Việt

quyển: liên hệ 捲/卷 (quyển: cuộn, cuộn lại).

Mở khoá kiến thức

錈 liên hệ nhóm kim loại bị biến dạng: 鍛 (đoán: rèn), 鑄 (chú: đúc).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

錈 có âm juǎn, bộ 金. Nghĩa: uốn cong kim loại.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 錈表示折彎金屬之意。juǎn biǎoshì zhébān jīnshǔ zhī yì. thanh 3

    錈 biểu thị ý nghĩa uốn cong kim loại.

  • 錈字見於冶金古籍中。juǎn zì jiàn yú yějīn gǔjí zhōng. thanh 3

    Chữ 錈 gặp trong tài liệu luyện kim cổ.

  • 此錈為金部罕見字。cǐ juǎn wéi jīn bù hǎnjiàn zì. thanh 3

    錈 là chữ bộ 金 hiếm gặp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 捲

    cùng âm quyển/juǎn, bộ 手, nghĩa là cuộn

  • 卷

    cùng âm juǎn/quyển, nghĩa là cuộn, quyển sách

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.