Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
juàn絹

Nghĩa tiếng Việt

vải lụa

Âm Hán Việt

quyên

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 絹 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
13 nét

絹 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: sợi/tơ) + 肙 (Quyên, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 糸 chỉ chất liệu tơ lụa, 肙 cho âm đọc juàn/quyên.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ loại vải lụa dệt mỏng nhẹ thời xưa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quyên": tơ (糸) mịn như sợi chỉ nhỏ (肙), lụa quyên là lụa mỏng nhẹ dùng để viết thư hay vẽ tranh.

Gương Hán-Việt

"quyên" trong: quyên sa (vải mỏng), lụa quyên (vải lụa mịn) trong thơ cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 絹/quyên mở ra: quyên sa (lụa mỏng), giấy lụa (絹紙), tranh vẽ trên lụa (絹本) trong nghệ thuật.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

絹 liushutong 1
Lục thư thông

Cấu trúc hình thanh: 糸 (sợi/tơ) biểu nghĩa, 肙 biểu âm. Nghĩa gốc: lụa sống thô (raw silk fabric), vải lụa chưa qua nhuộm hay xử lý. Được dùng để viết chữ hoặc vẽ tranh. Digital Shinjigen 2017 xác nhận chữ mang ý nghĩa tơ lụa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代書法家在絹上揮毫作書。gǔdài shūfǎjiā zài juàn shàng huīháo zuò shū. thanh 3

    Thư pháp gia cổ đại vung bút viết chữ trên lụa.

  • 那幅山水畫是絹本工筆。nà fú shānshuǐ huà shì juànběn gōngbǐ. thanh 4

    Bức tranh sơn thủy đó là bút pháp công bút trên lụa.

  • 絹絲細膩,是高级织物。juànsī xìnì, shì gāojí zhīwù. thanh 4

    Tơ lụa quyên mịn màng, là loại vải cao cấp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 绢

    giản thể của chính 絹, dễ nhầm trong văn bản hiện đại

  • 娟

    cùng âm juàn, cùng có 肙, dễ nhầm hình dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.