Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuí喹

Nghĩa tiếng Việt

(xem: khuê lâm 喹啉)

Âm Hán Việt

khuê

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 喹 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
12 nét

喹 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: dùng cho ký âm hóa học) + 圭 (Khuê, biểu âm); chữ hình thanh. Đây là chữ tạo muộn dùng để phiên âm tên hóa học: bộ 口 thường thấy trong các chữ phiên âm khoa học hiện đại.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ liên kết trong các thuật ngữ hóa học phiên âm như quỳ lâm.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: khuê

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quỳ": miệng đọc (口) tên chất hóa học khuê (圭), nhớ ngay đây là ký hiệu phiên âm trong hóa học.

Gương Hán-Việt

không có từ Hán-Việt thông dụng; dùng trong thuật ngữ hóa học

Mở khoá kiến thức

Biết 喹 giúp đọc tên hóa chất như 喹啉 (quinoline), 喹唑啉 (quinazoline) trong tài liệu y dược.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

喹 là chữ hình thanh tạo muộn (thế kỷ 19-20): 口 biểu nghĩa (dấu hiệu phiên âm), 圭 biểu âm cho âm kuí. Được tạo ra để phiên âm từ hóa học 'quinoline' (喹啉) trong danh pháp hóa học Trung Quốc. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 喹啉是一种重要的有机化合物。Kuílín shì yī zhǒng zhòngyào de yǒujī huàhéwù. thanh 2

    Quinoline (喹啉) là một hợp chất hữu cơ quan trọng.

  • 氯喹是一种抗疟药物。Lǜkuí shì yī zhǒng kàng nuè yàowù. thanh 4

    Chloroquine (氯喹) là thuốc chống sốt rét.

  • 这类药物含有喹啉环结构。Zhè lèi yàowù hányǒu kuílín huán jiégòu. thanh 4

    Loại thuốc này có cấu trúc vòng quinoline.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 喉

    cùng bộ 口, dễ nhầm khi đọc nhanh

  • 唾

    cùng bộ 口, hình dạng phức tạp

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.