Nghĩa tiếng Việt
(xem: quả loả 蜾蠃)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蜾 có bộ 虫 (côn trùng) biểu nghĩa. Glyph origin trong Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không mô tả cụ thể. Chữ chỉ xuất hiện trong 蜾蠃 (quả lõa — ong đất đơn độc, potter wasp).
Hán-Việt: quả
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quả": 蜾 (quả) — loài côn trùng 虫 trong 蜾蠃 (ong đất đơn độc). Nhớ qua tích Kinh Thi: ong 蜾蠃 mang sâu về làm thức ăn cho con, từ đó "螟蛉" thành từ chỉ con nuôi.
Gương Hán-Việt
quả trong "蜾蠃" (quả lõa — ong đất đơn độc)
Mở khoá kiến thức
Biết 蜾 (quả) mở khoá điển cố 蜾蠃/螟蛉 từ Kinh Thi: ong đất mang sâu nuôi con → "螟蛉之子" = con nuôi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蜾 chỉ xuất hiện trong tổ hợp 蜾蠃 (quả lõa, potter wasp — loài ong đơn độc làm tổ bằng đất). Wiktionary không mô tả glyph origin chi tiết. Trong văn học cổ điển Trung Quốc, 蜾蠃 nổi tiếng qua thành ngữ "螟蛉有子,蜾蠃負之" (ong đất mang con sâu về nuôi) từ Kinh Thi, sau dùng nghĩa bóng cho con nuôi. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蜾蠃是一種獨居的蜂類。
Ong đất đơn độc là loài ong sống độc lập.
- 《詩經》中有蜾蠃負螟蛉的記載。
Kinh Thi có ghi chép về ong 蜾蠃 mang sâu 螟蛉.
- 螟蛉指代義子,源自蜾蠃的典故。
螟蛉chỉ con nuôi, xuất phát từ điển cố con ong 蜾蠃.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.