Nghĩa tiếng Việt
mái chèo; dầm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
桡 là dạng giản thể của 橈. Bộ 木 (mộc) biểu nghĩa chỉ đồ vật bằng gỗ. {{Han simp|橈|f=堯|t=尧}} — giản lược 堯 thành 尧. Nghĩa: mái chèo, vật gỗ cong; trong y học là xương quay (radius).
Hán-Việt: nhiêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Nhiêu": bộ gỗ (木) + uốn cong — mái chèo là cây gỗ uốn cong trong nước; trong y học, 桡骨 (xương quay) là xương cong nơi cổ tay.
Gương Hán-Việt
Nhiêu trong 桡骨 (nhiêu cốt) — xương quay (radius); 桡动脉 — động mạch quay
Mở khoá kiến thức
Biết 桡 mở khoá thuật ngữ giải phẫu 桡骨 (xương quay), 桡动脉 (động mạch quay) — hay dùng khi bắt mạch cổ tay.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
桡 là dạng giản của 橈 (nhiêu). Wiktionary ghi {{Han simp}}, không có phân tích cấu trúc học độc lập. Phồn thể 橈 gồm 木 (mộc) + 堯 (nghiêu, biểu âm). Nghĩa: gỗ cong, mái chèo ngắn; trong giải phẫu học là xương quay (桡骨 — xương cẳng tay phía ngón cái). Có hình tiểu triện và Lục thư thông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 桡骨是前臂的两根骨头之一。
Xương quay là một trong hai xương của cẳng tay.
- 划船用的桡是用木头做的。
Mái chèo dùng để chèo thuyền được làm từ gỗ.
- 中医常在桡动脉处把脉。
Đông y thường bắt mạch ở động mạch quay.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.