Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Đại từ代词

Nghĩa tiếng Việt

ngu đần

Âm Hán Việt

ngu

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 愚 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

愚 = 禺 (Ngẫu, biểu âm) + 心 (Tâm, biểu nghĩa: tâm trí). Chữ hình thanh. Tâm trí (心) bị con khỉ (禺) dẫn dắt — hành xử bản năng, không dùng lý trí.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Đại từ代词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc dùng làm đại từ tự xưng khiêm tốn trong văn cổ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ngu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngu": tâm (心) bị con khỉ (禺) dẫn dắt — hành động theo bản năng không dùng lý trí là ngu đần.

Gương Hán-Việt

"ngu" trong "ngu ngốc", "ngu xuẩn", "ngu muội"

Mở khoá kiến thức

Biết 愚 (Ngu) mở khoá: 愚蠢 (ngu xuẩn), 愚昧 (ngu muội), 愚公移山 (có chí thì nên).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

愚 bronze 1
Kim văn
愚 seal 1
Tiểu triện
愚 liushutong 1愚 liushutong 2
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 愚 là chữ hình thanh: 禺 (Ngẫu) biểu âm, gần yú; 心 (Tâm) biểu nghĩa. Kết hợp diễn đạt tâm trí tối tăm, ngu đần. Xuất hiện từ Kim văn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他做了一个愚蠢的决定。Tā zuòle yīgè yúchǔn de juédìng. thanh 1

    Anh ấy đưa ra một quyết định ngu ngốc.

  • 愚昧无知会带来很多麻烦。Yúmèi wúzhī huì dài lái hěn duō máfan. thanh 2

    Ngu muội thiếu hiểu biết gây ra nhiều rắc rối.

  • 别以为我很愚蠢。Bié yǐwéi wǒ hěn yúchǔn. thanh 2

    Đừng nghĩ tôi ngốc.

  • 愚公移山的故事家喻户晓。Yúgōng yí shān de gùshì jiā yù hù xiǎo. thanh 2

    Câu chuyện Ngu Công dời núi ai cũng biết.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm yù gần, khác nghĩa (gặp)

  • cùng HV ngu, khác nghĩa (giải trí)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.