Nghĩa tiếng Việt
(như: kha ngoã 佧佤)
Âm Hán Việt
ngõa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 6 nét
佤 có bộ 亻(nhân, người) gợi nghĩa liên quan đến con người, tộc người. Đây là chữ thay thế cho dạng cũ có bộ 犭(khuyển) — bộ mang hàm ý miệt thị đã bị loại bỏ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ riêng chỉ tộc người Ngoã hoặc vùng đất nơi họ sinh sống.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ngõa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngoã": 佤 có bộ 亻(người) — người (亻) tộc Ngoã (佤) Vân Nam, chữ được cải cách để xóa bỏ sự kỳ thị.
Gương Hán-Việt
佤 xuất hiện trong "kha ngoã" (佧佤) hoặc "Ngoã tộc" (佤族) — tên tộc người Wa trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 佤 giúp đọc tài liệu dân tộc học, lịch sử vùng biên giới Vân Nam và vấn đề tộc danh trong tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 佤 là chữ thay thế (replacement) cho một dạng chữ cũ có bộ 犭(khuyển — chỉ thú vật) vốn mang hàm ý miệt thị tộc người Wa. Bộ 亻(người) trung tính, tôn trọng hơn. Chỉ tộc người Va (Wa) ở tỉnh Vân Nam, Trung Hoa và vùng Đông Nam Á giáp biên giới.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 佤族主要聚居于云南省西部。
Tộc người Wa chủ yếu sinh sống ở phía tây tỉnh Vân Nam.
- 佤语属于南亚语系孟高棉语族。
Tiếng Wa thuộc ngữ hệ Nam Á, nhánh Môn-Khmer.
- 佤邦位于缅甸北部山区。
Bang Wa nằm ở vùng núi phía bắc Myanmar.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.