Nghĩa tiếng Việt
cái bát; cái nghiên mực
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
砚 (phồn: 硯) có bộ 石 (thạch: đá) liên quan đến nghiên mực bằng đá. Phần âm/cấu trúc chưa xác định rõ từ nguồn. Chữ chỉ vật dụng bằng đá dùng trong văn phòng. chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Hán-Việt: nghiễn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghiễn": bộ Thạch (石: đá) — nghiên mực (砚) là tấm đá quý dùng mài mực, một trong văn phòng tứ bảo.
Gương Hán-Việt
砚台 (nghiễn đài) — nghiên mực; 文房四宝 (văn phòng tứ bảo) gồm bút, mực, giấy, nghiên
Mở khoá kiến thức
Biết 砚 (nghiễn) mở khoá từ 砚台 (nghiễn đài: nghiên mực), 端砚 (đoan nghiễn: nghiên Đoan Khê nổi tiếng) trong nghệ thuật thư pháp.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 砚 (giản thể của 硯) nghĩa: nghiên mực (inkstone) — phiến đá dùng để mài mực khi viết thư pháp. Bộ 石 (thạch: đá) chỉ chất liệu làm từ đá. Tiểu triện có dạng 硯. Nghiên mực là một trong bốn báu vật của người học (文房四宝). chưa có nguồn học thuật chi tiết về cấu trúc.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这方砚台是名贵的端砚。
Chiếc nghiên mực này là nghiên Đoan Khê quý giá.
- 文房四宝包括笔、墨、纸、砚。
Văn phòng tứ bảo gồm bút, mực, giấy, nghiên.
- 书法家仔细地在砚上磨墨。
Nhà thư pháp cẩn thận mài mực trên nghiên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.