Nghĩa tiếng Việt
mưu đã định sẵn; tiến hành
Âm Hán Việt
mô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 12 nét
谟 = 讠 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 莫 (Mạc, biểu âm). Chữ hình thanh — 讠 cho biết đây là lĩnh vực ngôn luận, mưu kế; 莫 cho âm đọc. Nghĩa gốc: mưu kế đã được bàn tính, kế sách định sẵn.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong văn viết cổ hoặc kết hợp thành từ ghép chỉ mưu lược, kế sách.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: mô
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mô": 谟 = lời nói (讠) + mạc (莫) — mưu kế lớn không ai so bì được, kế sách bí ẩn như đêm tối.
Gương Hán-Việt
mô (谟) — trong 宏谟 (hoành mô — mưu lược lớn)
Mở khoá kiến thức
Biết 谟 mở khoá 宏谟 (hóng mó — mưu lược vĩ đại) — từ văn ngôn cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không có giải thích cấu trúc rõ ràng cho 谟. Dựa vào thành phần: 言 (ngôn) + 莫 (mạc) là chữ hình thanh. Nghĩa gốc: mưu đồ, kế sách được tính trước. Thường dùng trong văn ngôn cổ. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这是一项宏谟大略。
Đây là một mưu lược to lớn, đại kế.
- 古人留下了许多经世之谟。
Người xưa để lại nhiều kế sách trị thế.
- 谟猷大略,非常人所及。
Mưu kế cao siêu, không phải người thường có thể đạt tới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.