Nghĩa tiếng Việt
(tên núi)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
嵝 = 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi) + 婁 (Lâu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 山 xác định đây là địa danh núi; 婁 cho âm lǒu/lāu.
Hán-Việt: lũ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lũ": bộ 山 (núi) + 婁 (lâu/lũ) — đỉnh Cẩu Lũ (岣嶁) nơi có tấm bia bí ẩn từ thời vua Hạ Vũ trị thủy, ẩn giấu trong mây mù Hành Sơn.
Gương Hán-Việt
lũ trong 岣嵝 (Cẩu Lũ) — đỉnh núi Hành Sơn Hồ Nam
Mở khoá kiến thức
Biết 嵝 mở khoá địa danh lịch sử 岣嶁 — đỉnh Hành Sơn và tấm bia 岣嶁碑 bí ẩn được Hàn Dũ và nhiều văn nhân đời Đường đến khám phá.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
嵝 (phồn thể 嶁) chỉ đỉnh núi — đặc biệt dùng trong 岣嶁 (Cẩu Lũ) — tên đỉnh núi Hành Sơn ở Hồ Nam (một trong Ngũ Nhạc). Nổi tiếng vì 岣嶁碑 (Cẩu Lũ Bi) — tấm bia khắc chữ bí ẩn mà tương truyền do vua Hạ Vũ khắc khi trị thủy. Wiktionary phân tích hình thanh: 山 (núi, biểu nghĩa) + 婁 (biểu âm).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 岣嵝峰是南岳衡山的最高峰。
Đỉnh Cẩu Lũ là đỉnh cao nhất của Nam Nhạc Hành Sơn.
- 岣嵝碑上的文字至今无人能解读。
Chữ khắc trên bia Cẩu Lũ đến nay vẫn không ai giải được.
- 韩愈曾专程来访岣嵝,留下诗篇。
Hàn Dũ đã từng đến Cẩu Lũ và để lại bài thơ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.