Nghĩa tiếng Việt
ngang, trái; cắt, rạch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
剌 là chữ hội ý (ic): 禾 (lúa) + 刀 (dao) + 口 (có thể là túi/bó). Theo học giả Ji Xusheng: vẽ cảnh cắt thu hoạch lúa — dao cắt cây lúa. Thuyết văn: 束 (bó thảo mộc) + 刀. Có hình trong giáp cốt văn.
Hán-Việt: lạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lạt": dao 刀 cắt ngang lúa 禾 — 剌 là cắt trái chiều, ngang bướng, đi ngược lại.
Gương Hán-Việt
lạt trong 'bội lạt' (悖剌) — ngang ngược, trái đạo
Mở khoá kiến thức
Biết 剌 mở khoá phân biệt 剌 (ngang ngược) với 刺 (đâm) — hai chữ thường bị nhầm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 剌 ban đầu là hội ý mô tả cảnh cắt thu hoạch lúa: 禾 (lúa) + 口 (bó/túi) + 刀 (dao). Trên kim văn, chữ biến thành 柬 (bó thảo mộc) + 刀. Nghĩa gốc là cắt, thu hoạch; sau mở rộng thành 'cắt đôi, trái lẽ, ngang ngược'. 剌 ≠ 刺 (khác nhau: 剌 là ngang ngược, 刺 là đâm). Có hình từ giáp cốt văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 乖剌是个文言词,意思是乖张违逆。
'Quái lạt' là từ văn ngôn nghĩa là kỳ quặc, ngược đời.
- 他性情乖剌,难以相处。
Tính khí anh ta kỳ quặc, khó mà chung sống.
- 剌字与刺字形似,意思不同。
Chữ 剌 và chữ 刺 hình dạng gần giống nhau nhưng nghĩa khác nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.