Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

ngũ cốc

Âm Hán Việt

khỏa

1 chữ17 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 顆 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
17 nét

顆 là chữ hình thanh (psc): 果 (Quả, biểu âm) + 頁 (Hiệt, biểu nghĩa: đầu/hình tròn như đầu). Bộ 頁 gợi hình dạng tròn nhỏ; 果 cung cấp âm đọc (kē). Tiểu triện còn lưu.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Thường làm lượng từ đứng trước danh từ chỉ các vật nhỏ hình tròn.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: khỏa

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khỏa": 顆 = đầu tròn (頁) + quả (果) — mỗi "khỏa" là một hạt tròn nhỏ như quả, dùng đếm hạt cơm, viên thuốc, ngôi sao.

Gương Hán-Việt

"khỏa" ít dùng riêng lẻ trong tiếng Việt; "viên" thường dùng thay thế.

Mở khoá kiến thức

Biết 顆 mở khoá cách đếm: 一顆星 (một ngôi sao), 三顆藥 (ba viên thuốc), 兩顆淚珠 (hai giọt nước mắt).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

顆 seal 1
Tiểu triện

顆 (hình thanh): 果 (biểu âm) + 頁 (hình tròn/đầu, biểu nghĩa). Dùng làm lượng từ chỉ các vật nhỏ hình tròn: hạt, viên thuốc, ngôi sao, giọt nước mắt. Tiểu triện còn lưu.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 夜空中有一顆明亮的星星。Yèkōng zhōng yǒu yī kē míngliàng de xīngxīng. thanh 4

    Trên bầu trời đêm có một ngôi sao sáng.

  • 請每天服用三顆藥丸。Qǐng měitiān fúyòng sān kē yàowán. thanh 3

    Xin hãy uống ba viên thuốc mỗi ngày.

  • 她的眼眶裡滾著一顆淚珠。Tā de yǎnkuàng lǐ gǔn zhe yī kē lèizhū. thanh 1

    Một giọt nước mắt lăn trong khóe mắt cô ấy.

  • 地上散落著幾顆珍珠。Dì shàng sǎnluò zhe jǐ kē zhēnzhū. thanh 4

    Trên sàn rơi vãi mấy viên ngọc trai.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • dạng giản thể của 顆, cùng nghĩa

  • đồng âm kē, lượng từ cho cây (thực vật), dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.