Nghĩa tiếng Việt
con chuột trũi, con lửng
Âm Hán Việt
hoan
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 豸
- Số nét
- 24 nét
貛 = 豸 (Trại, biểu nghĩa: loài thú) + 雚 (biểu âm, cho âm huān). Chữ hình thanh. Đây là dị thể của 獾, chỉ con lửng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ con lửng, một loài động vật ăn thịt nhỏ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hoan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoàn": con lửng (豸—thú dữ) có tiếng kêu như âm hoàn, nấp trong hang đất ban đêm.
Gương Hán-Việt
hoàn — ít dùng trong tiếng Việt Hán-Việt hiện đại; chủ yếu gặp trong từ điển cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 貛/hoàn mở khoá nhóm tên thú trong hán văn cổ như 貂 (điêu), 貉 (hạc), 貘 (mạch).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 貛 là chữ hình thanh: 豸 (bộ thú dữ) biểu nghĩa, 雚 biểu âm. Chữ này là biến thể của 獾 (lửng). Chỉ xuất hiện trong Lục thư thông, chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 獾貛是夜行動物。
Con lửng là loài động vật hoạt động ban đêm.
- 山中有貛出沒。
Trong núi có lửng xuất hiện.
- 貛皮可以製裘。
Da lửng có thể làm áo lông.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.