Nghĩa tiếng Việt
Thượng Hải
Âm Hán Việt
hỗ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 7 nét
沪 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 户 (Hộ, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng giản của phồn thể 滬. Bộ 氵chỉ sông nước, 户 cho âm hù. Nghĩa: tên cũ của dòng sông tại Thượng Hải (吴淞江 đoạn cũ gọi là 沪渎); nay dùng làm biệt danh cho Thượng Hải.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ riêng hoặc yếu tố cấu tạo từ để chỉ các sự vật liên quan đến Thượng Hải.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hỗ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hỗ": nước (氵) bên cửa nhà (户) — bến nước nơi nhà nhà đặt bẫy cá, tức thành phố Hỗ — Thượng Hải.
Gương Hán-Việt
hỗ trong 沪上 (hỗ thượng — trên đất Thượng Hải) và 京沪 (kinh hỗ — Bắc Kinh–Thượng Hải)
Mở khoá kiến thức
Biết 沪 mở khoá tên tắt Thượng Hải trong địa danh: 沪深 (Thượng Hải–Thâm Quyến), 京沪高铁.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 沪 (phồn thể: 滬) là chữ hình thanh: 水 (nước) biểu nghĩa, 扈 biểu âm rút gọn thành 户. Nghĩa gốc: dụng cụ đánh cá bằng tre (hộ — rổ bẫy cá) trên sông; hoặc tên đoạn sông 沪渎 ở vùng Thượng Hải. Nay là tên tắt chính thức của Thượng Hải (上海).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 京沪高铁连接北京和上海。
Đường sắt cao tốc Bắc Kinh–Thượng Hải kết nối hai thành phố.
- 沪上天气多云。
Thời tiết Thượng Hải nhiều mây.
- 他在沪工作多年。
Anh ấy làm việc ở Thượng Hải nhiều năm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.