Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiàn涧
澗

Nghĩa tiếng Việt

khe suối

Âm Hán Việt

giản

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 涧 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
10 nét

涧 là chữ hình thanh (psc): 水 (thủy, biểu nghĩa: nước) + 閒 (nhàn, biểu âm). Nghĩa: khe suối, dòng nước nhỏ chảy giữa núi.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa hình khe suối nhỏ ở vùng núi rừng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: giản

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giản" (khe suối): nước (水) chảy trong khoảng hở (閒) giữa núi — dòng khe suối yên tĩnh.

Gương Hán-Việt

giản trong '溪涧' (khê giản — khe suối), '山涧' (sơn giản — suối núi).

Mở khoá kiến thức

Biết 涧 mở khoá 山涧 (sơn giản — khe suối núi), 溪涧 (khê giản — suối khe).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

涧 seal 1
Tiểu triện
涧 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 涧 (phồn thể 澗) là chữ hình thanh: 水 (nước) biểu nghĩa, 閒 biểu âm. Nghĩa: khe suối núi — dòng nước nhỏ chảy giữa các vách đá hay thung lũng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 山shān thanh 1涧jiàn thanh 4里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3清qīng thanh 1澈chè thanh 4的de thanh 5泉quán thanh 2水shuǐ. thanh 3。

    Trong khe suối núi có nước suối trong vắt.

  • 他tā thanh 1坐zuò thanh 4在zài thanh 4涧jiàn thanh 4边biān thanh 1听tīng thanh 1流liú thanh 2水shuǐ thanh 3声shēng. thanh 1。

    Anh ấy ngồi bên khe suối nghe tiếng nước chảy.

  • 林lín thanh 2间jiān thanh 1小xiǎo thanh 3涧jiàn thanh 4流liú thanh 2水shuǐ thanh 3潺chán thanh 2潺chán. thanh 2。

    Khe suối nhỏ trong rừng nước chảy rì rầm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 间

    cùng âm jiān/jiàn, 间 bộ 门 nghĩa 'khoảng cách, gián điệp'

  • 涣

    cùng bộ 水, 涣 nghĩa 'tan tác' dễ nhầm hình dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.