Nghĩa tiếng Việt
kính trọng; giúp đỡ; bay
Âm Hán Việt
dực
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 羽
- Số nét
- 11 nét
翊 là chữ văn ngôn chỉ hành động giúp đỡ, hỗ trợ hoặc bay. Bộ 羽 (vũ — lông vũ/cánh) gợi ý hình ảnh bay lên. Cấu trúc chi tiết chưa được xác nhận từ lsCodes. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm động từ với nghĩa phò tá hoặc làm tính từ trong tên người.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: dực
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dực": cánh 翊 — chữ dực gợi đôi cánh nâng đỡ, hỗ trợ ai đó bay lên cao.
Gương Hán-Việt
phụ dực (hỗ trợ, phò tá)
Mở khoá kiến thức
Biết 翊 mở khoá nghĩa phụ tá, hỗ trợ trong tên người và văn ngôn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 翊 chỉ hành động hỗ trợ, giúp đỡ hoặc bay lên trong văn ngôn. Wiktionary xác nhận nghĩa 'to assist, to help' và liên quan đến hình ảnh cánh. Thường dùng làm tên người với hàm ý phụ tá, hỗ trợ. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他甘愿翊赞主上。
Anh sẵn lòng phò tá bề trên.
- 翊日清晨,军队出发。
Sáng hôm sau, quân đội lên đường.
- 翊卫将军负责保卫皇宫。
Tướng quân phụ tá chịu trách nhiệm bảo vệ hoàng cung.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.