Nghĩa tiếng Việt
đinh (gdhn)
Âm Hán Việt
đính
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 5 nét
艼 chưa có phân tích hội ý hay hình thanh được xác nhận. Thuộc bộ 艸/艹 (thảo — cỏ cây), chỉ loại cây hoặc cỏ nhỏ; chỉ xuất hiện trong từ ghép 艼熒; chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ một loại cỏ nhỏ mọc ở vùng đất ngập nước.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đính
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đinh": bộ 艸 (thảo — cỏ) + hình dáng nhỏ bé → cây cỏ nhỏ như cái đinh, chỉ xuất hiện trong một từ ghép duy nhất — 艼熒.
Gương Hán-Việt
đinh — ít xuất hiện trong Hán-Việt; dùng trong thực vật học cổ điển
Mở khoá kiến thức
Biết 艼 giúp đọc từ ghép 艼熒 trong thực vật học và bản thảo học cổ điển Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
艼 (tīng/dǐng) chỉ được dùng trong từ ghép 艼熒 (tīng yíng), chỉ loài cây nhỏ hoặc cỏ dại. Wiktionary ghi nhận hai âm đọc: tīng (Hán trung cổ) và dǐng. Có hình tiểu triện lưu lại. Chưa có glyph origin có cấu trúc; chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 艼熒是古籍中的植物名。
艼熒 là tên cây trong sách cổ.
- 古代本草記載了艼的形態。
Bản thảo cổ đại ghi lại hình dạng của cây 艼.
- 這種草本植物叫做艼熒。
Loài thảo mộc này gọi là đinh huỳnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.