Nghĩa tiếng Việt
Thục
Âm Hán Việt
điện
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 13 nét
蜔 = 虫 (Trùng, biểu nghĩa: côn trùng/sinh vật nhỏ) + 甸 (Điện, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 虫 cho biết liên quan tới loài vật nhỏ, phần 甸 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ vỏ ốc dùng để khảm hoặc đồ vật được khảm xà cừ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: điện
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điện": 虫 (sinh vật) + 甸 (điện, âm) — con ốc sáng lấp lánh như đèn điện khảm trên đồ vật.
Gương Hán-Việt
điện trong 螺蜔 (ốc khảm), ít dùng riêng lẻ trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 蜔 mở khoá thuật ngữ nghề thủ công khảm ốc xà cừ trong văn ngôn Hán cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蜔 là chữ hình thanh: 虫 (trùng, biểu nghĩa côn trùng) + 甸 (điện, biểu âm). Chỉ dùng trong 螺蜔, tên một loài ốc hoặc vật trang trí khảm ốc. Wiktionary xác nhận cấu trúc psc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 螺蜔是古代装饰工艺之一。
Khảm ốc xà cừ (螺蜔) là một nghề thủ công trang trí thời cổ.
- 此器以螺蜔为饰,甚为精美。
Đồ vật này dùng ốc xà cừ làm trang trí, rất tinh xảo.
- 蜔字仅见于螺蜔一词。
Chữ 蜔 chỉ xuất hiện trong từ 螺蜔.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.