Nghĩa tiếng Việt
vải dày
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
绨 là dạng giản thể của 綈. Bộ 糸 (mịch, tơ lụa) gợi nghĩa chất liệu dệt; phần còn lại biểu âm. Cấu trúc hình thanh nhưng Wiktionary không phân tích chi tiết. Dạng Tiểu triện còn lưu.
Hán-Việt: đề
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đề": bộ 糸 (tơ) + âm đề — tấm lụa "đề" (thô) tuy không sang nhưng ấm lòng, nhắc điển cố 綈袍之贈 về tình nghĩa bạn bè vượt qua giàu nghèo.
Gương Hán-Việt
đề trong 绨袍之赠 (đề bào chi tặng) — tặng áo lụa thô, tình nghĩa chân thật
Mở khoá kiến thức
Biết 绨 mở khoá điển cố 綈袍之贈 — câu chuyện tình bạn giữa Phạm Thư và Tu Giả trong Chiến Quốc Sách, biểu tượng ân nghĩa trọng hơn phú quý.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
绨 (phồn thể 綈) chỉ loại tơ thô dệt chéo — một dạng lụa hạng trung, không mịn bằng lụa thượng hạng. Nổi tiếng trong điển cố 綈袍之贈 (đề bào chi tặng) — tặng chiếc áo lụa thô, biểu hiện tình nghĩa chân thật dù địa vị đã thay đổi. Bộ 糸 (tơ) xác nhận đây là loại vải. Dạng Tiểu triện còn lưu.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 绨袍之赠,令人动容。
Tặng áo lụa thô — điển cố về tình nghĩa chân thật khiến người cảm động.
- 古代绨是较为普通的丝织品。
Thời cổ đại, lụa thô 绨 là loại tơ dệt khá phổ thông.
- 她穿着一件素绨长袍,朴素大方。
Cô ấy mặc áo dài lụa thô giản dị, trang nhã.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.