Nghĩa tiếng Việt
nền, gốc; sao Đê (một trong Nhị thập bát tú)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
氐 = 氏 (Thị, mô tả người cúi mình) + 一 (nét ngang ở dưới). Wiktionary mô tả: hình người cúi mình với vòng tròn/nét ngang bên dưới — có thể là người gieo hạt trên ruộng hoặc gốc rễ cây với dấu ở đáy. Đây là chữ tượng hình/chỉ sự.
Hán-Việt: đê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đê": 氏 (người cúi) + nét ngang bên dưới — người cúi sát xuống đất, chỉ cái nền/gốc rễ thấp nhất.
Gương Hán-Việt
đê — thấy trong "đê tứ" (氐四: sao Đê trong nhị thập bát tú)
Mở khoá kiến thức
Biết 氐 mở khoá sao Đê (một trong 28 sao), tộc người Đê trong lịch sử, và gốc chữ 柢 (đê — gốc rễ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary mô tả 氐 = 氏 (người cúi, dòng tộc) + một vạch ngang bên dưới — mô tả người cúi xuống đất hoặc gốc cây với dấu ở dưới cùng (xem thêm 柢 — gốc rễ). Kim văn, đại triện, tiểu triện đều có hình thức này. Nghĩa: nền/gốc, cũng là tên tộc người 氐 (Đê) ở Tây Bắc Trung Quốc cổ, và sao Đê trong nhị thập bát tú.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 氐族是古代西北的少数民族。
Tộc Đê là dân tộc thiểu số ở Tây Bắc thời cổ đại.
- 氐宿是二十八宿之一。
Sao Đê là một trong hai mươi tám chòm sao.
- 万物皆有氐,根深才叶茂。
Vạn vật đều có gốc, rễ sâu thì lá mới tươi tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.