Nghĩa tiếng Việt
cây dừa, quả dừa
Âm Hán Việt
gia
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 12 nét
椰 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây) + 耶 (Gia, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 木 chỉ đây là một loài cây, 耶 cho âm gần với yē.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ đứng trước các từ chỉ bộ phận của cây dừa như da tử, da du.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: gia
Mẹo nhớ
Hán-Việt "da" (dừa): bộ 木 (cây) + 耶 (gia — âm la lên như tiếng kêu ngạc nhiên) — cây dừa 椰 cao vút khiến ai nhìn cũng phải thốt lên 耶!
Gương Hán-Việt
da — chữ 椰 xuất hiện trong 椰子 (da tử: quả dừa)
Mở khoá kiến thức
Biết 椰 mở khoá: 椰子 (dừa), 椰汁 (nước dừa), 椰树 (cây dừa).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 木 (cây) biểu nghĩa, 耶 biểu âm. Nghĩa là cây dừa (椰子). Không có dạng giáp cốt hay kim văn — đây là chữ tạo muộn để ghi tên loài cây nhiệt đới du nhập từ phương Nam.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我喜欢喝椰汁。
Tôi thích uống nước dừa.
- 这道菜用了椰奶。
Món này dùng sữa dừa.
- 海边有很多椰树。
Ven biển có nhiều cây dừa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.