Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiàng謽

Nghĩa tiếng Việt

载

Âm Hán Việt

cương

1 chữ19 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
19 nét

謽 thuộc bộ 言 (ngôn). Âm jiàng gợi 強/講 làm âm phần.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm tính từ đứng sau các phó từ chỉ mức độ để miêu tả tính cách bướng bỉnh.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cương": chữ hiếm bộ 言: giảng giải).

Gương Hán-Việt

cương: không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 謽 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản cổ bộ 言.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ thuộc bộ 言, âm jiàng.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 謽是極為罕見的漢字。jiàng shì jíwéi hǎnjiàn de hànzì. thanh 4

    謽 là chữ Hán cực kỳ hiếm gặp.

  • 謽jiàng thanh 4屬shǔ thanh 3言yán thanh 2部bù thanh 4。

    謽 thuộc bộ 言.

  • 謽在現代漢語中幾乎不用。jiàng zài xiàndài hànyǔ zhōng jīhū bù yòng. thanh 4

    謽 hầu như không được dùng trong tiếng Hán hiện đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 讲

    cùng âm jiǎng (gần jiàng), nghĩa giảng giải, dùng phổ biến hơn

  • 言

    謽 chứa bộ 言

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.