Nghĩa tiếng Việt
㭎
Âm Hán Việt
cương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 8 nét
㭎 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây) + 岡 (Cương, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng giản của 棡, chỉ cây lớn cao. Bộ 木 cho biết liên quan đến gỗ/cây, phần 岡 gợi âm gāng.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ một loại cây thân gỗ cứng dùng trong xây dựng hoặc chế tác.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cương": 木 (mộc — cây) + 岡 (cương — sườn núi) — cây lớn mọc trên sườn núi, thân vươn cao như dáng núi cương.
Gương Hán-Việt
cương — trong tiếng Việt "cương" gặp trong "cương quyết", "cương lĩnh"; chữ 㭎 dùng riêng cho cây lớn.
Mở khoá kiến thức
Biết 㭎 giúp đọc mô tả rừng và cây cổ thụ trong văn bản địa lý và tự nhiên cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
㭎 là dạng giản của 棡 (gāng), theo Wiktionary: {{Han compound|木|岡|c1=s|c2=p|t1=tree|ls=psc}}. 木 làm nghĩa phù (cây), 岡 làm âm phù. Nghĩa: cây lớn cao hoặc (thông với 扛) vác trên vai nhiều người. Chữ hình thanh rõ ràng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 㭎为大树,高耸入云。
㭎 là cây lớn, cao vút chọc trời.
- 山中多㭎,遮天蔽日。
Trong núi nhiều cây đại thụ, che khuất bầu trời.
- 古人以㭎形容参天大树。
Người xưa dùng 㭎 để tả cây cao chọc trời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.